XH Đội bóng Tr T H B Điểm
1 Steaua Bucuresti 26 18 3 5 57
2 CFR Cluj 26 17 6 3 57
3 CS Universitatea Craiova 26 14 8 4 50
4 Sepsi 26 9 13 4 40
5 FC Botosani 26 10 7 9 37
6 FC Clinceni 26 8 13 5 37
7 Chindia Targoviste 26 9 8 9 35
8 UTA Arad 26 8 9 9 33
9 FC Astra Ploiesti 26 8 8 10 32
10 SCM Argesul Pitesti 25 7 9 9 30
11 FC Viitorul Constanta 25 6 11 8 29
12 Gaz Metan Medias 26 8 4 14 28
13 Dinamo Bucuresti 25 7 5 13 26
14 CS Voluntari 25 6 6 13 24
15 AFC Hermannstadt 26 4 10 12 22
16 Politehnica Iasi 24 4 4 16 16
Chung kết play-off thăng hạng Play-off trụ hạng Đội xuống hạng

VĐQG Romania

VĐQG Romania thi đấu theo quy tắc hai lượt (Mọi đội được đá hai lượt trên sân nhà và khách với các đội khác). Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thủ được 0 điểm, hòa nhau thì mọi bên được 1 điểm. Các đội xếp hạng theo điểm số, nếu điểm số bằng nhau thì xếp theo bàn thắng cách biệt. 6 đội top trên của bảng vào vòng cạnh tranh vô địch, các đội giành thành tích thứ 7-14 vào vòng play off loại trừNhòm vào vòng cạnh tranh vô địch sẽ thi đấu lại 10 vòng, một nửa điểm số trong vòng league của các đội sẽ là siểm số khởi đầu trong giai đoạn này. Nhà vô địch và Á quân được vào giải UEFA Champions Laegue trực tiếp, đội thứ ba và bốn được vào vòng bảng giải UEFA Champions Laegue. Nhóm vào vòng play off loại trừ thi đấu lại 14 vòng đấu, một nửa điểm số trong vòng league của các đội sẽ là siểm số khởi đầu trong giai đoạn này. Đội thứ ba từ dưới trở lên của nhóm paly off có tư cách cạnh tranh cơ hội ghế VĐQG Romania với nhà thắng của vòng play off giải Romania - Liga 2 Seria. Hai đội đứng cuối sẽ phải xuống hạng trực tiếp.
Xem tất cả